法性禪師

pháp tính thiện sư

Hán Việt: pháp tính thiện sư

Tổng quan

PHÁP TÍNH THIỀN SƯ Thụy hiệu của Thiền sư Vô Ân, sống vào đời Ngũ Đại. X. Vô Ân

Cấu tạo: 法 (pháp) + 性 (tính) + 禅 (thiện) + 师 (sư)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác sống vào đời Ngũ Đại
  • Nguồn khác Vô Ân

Từ liên quan

Gần nghĩa

法性常樂 · 法性法身 · 法性生身 · 法性異名 · 法性真如 · 法性隨妄 · 法性隨緣 · 法性土