法我

pháp ngã

Hán Việt: pháp ngã

Tổng quan

pháp ngã (術語)二我之一。法執也。執色心等法有實之體性,而得自在也。☸

Cấu tạo: (pháp) + (ngã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp ngã (術語)二我之一。法執也。執色心等法有實之體性,而得自在也。☸