法战

pháp chiến

Hán Việt: pháp chiến

Tổng quan

PHÁP CHIẾN Thiền lâm phương ngữ. Đọ sức bằng thiền ngữ, dùng thiền cơ đấu với nhau. HNNL ghi: 克賓維那。法戰不勝。罰錢五貫。充設堂飯。 Duy-na Khắc Tân đọ sức bằng thiền ngữ bị thua, phạt 5 quan tiền, đày vào phận dọn cơm, Hoặc: 克賓維耶。法戰不勝。不得喫飯。抽單出院。 Duy-na Khắc Tân, dùng thiền cơ đấu nhau bị thua, chẳng được ăn cơm, mang đồ đạc đi khỏi viện.

Cấu tạo: (pháp) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHÁP CHIẾN Thiền lâm phương ngữ. Đọ sức bằng thiền ngữ, dùng thiền cơ đấu với nhau. HNNL ghi: 克賓維那。法戰不勝。罰錢五貫。充設堂飯。 Duy-na Khắc Tân đọ sức bằng thiền ngữ bị thua, phạt 5 quan tiền, đày vào phận dọn cơm, Hoặc: 克賓維耶。法戰不勝。不得喫飯。抽單出院。 Duy-na Khắc Tân, dùng thiền cơ đấu nhau bị thua, ch…