chiến

Hán Việt: chiến

Tổng quan

chiến đấu trận chiến chiến tranh trận đánh

战书 · 战乱 · 战争 · 战事 · 战云 · 战例 · 战俘 · 战兢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhàn
Hán Việtchiến
Quảng Đôngzin3
Chú âmㄓㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcjenh
Baxter-Sagarttar-s
Hán ngữ Thượng cổtar-s
Phản thiết之膳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [戰].
  • Thiều Chửu Đánh nhau, hai bên đều bày trận đánh nhau gọi là {chiến}. Như {thiệt chiến} [舌戰] tranh cãi nhau, {thương chiến} [商戰] tranh nhau về sự buôn bán, v.v. Run rẩy, rét run lập cập gọi là {chiến}. Sợ. Như {chiến chiến căng căng} [戰戰兢兢] đau đáu sợ hãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「戰」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战 (形声。从戈,单(占)声。本义作战,打仗) 同本义 战,斗也。--《说文》 皆陈曰战。--《左传·庄公十一年》 春秋敌者言战。--《公羊传·庄公三十年》 忠之属也,可以一战。战则请从。--《左传·庄公十年》 将军百战死。--《乐府诗集·木兰诗》 脱我战时袍。 挟矢以助战。--明·魏禧《大铁椎传》 技击利巷战。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 普法交战图。--清·薛福成《观巴黎油画记》 时北兵已迫修门外,战、守、迁皆不及施。--宋·文天祥《指南录后序》 又如征战(出征作战);战阀(战功);战垒( 战(戰)zhàn ⒈打仗~争。《地道~》。《地雷~》。保…

Eng

  • CC-CEDICT to fight|fight|war|battle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 古文𣥭【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之膳切,旃去聲。【說文】𨷵也。【左傳·莊十一年】皆𨻰曰戰。 又懼也。【書·仲虺之誥】小大戰戰。 又姓。漢戰兢,明戰愼。

Thuyết Văn

鬥也。 从戈。單聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鬥各本作鬬。今正。鬥者、㒳士相對。兵杖在後也。左傳曰。皆陳曰戰。戰者、聖人所愼也。故引申爲戰懼。 之扇切。十四部。

【戰】(chiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戈 (qua) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: 之扇切 → chi + phiến Nghĩa: 鬥 vậy。 từ 戈。單 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 战 · 戦 · 𡃣 · 𢧐 · 𣥎 · 𣥟 · 𣥭 · 战 · 戦 · 𢧐 · 战 · 戰