法拉

fǎ lā pháp lạp

Hán Việt: pháp lạp · Pinyin: fǎ lā

Tổng quan

farad, đơn vị SI của điện dung (từ mượn)

Cấu tạo: (pháp) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui farad, đơn vị SI của điện dung (từ mượn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 量詞。計算電容的單位。為英語farad的音譯。就是在某導體上加以一庫侖的電,使它的電位升高一伏特,則這導體的電容稱為「一法拉」。也譯作「法拉第」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电容单位,符号F。这个单位名称是为纪念英国物理学家法拉第(Michael Faraday)而定的。简称法。

Eng

  • CC-CEDICT farad, SI unit of electrical capacitance (loanword)
  • Cihui farad, SI unit of electrical capacitance (loanword)