法救 pháp cứu Hán Việt: pháp cứu Tổng quan pháp cứu (人名)梵名達磨多羅Dharmatāta,有四人。☸ Cấu tạo: 法 (pháp) + 救 (cứu)Hán Việtpháp cứuCấu tạo法 + 救 · pháp + cứu nghĩa thành phần: pháp + cứu Nghĩa ViệtCihui pháp cứu (人名)梵名達磨多羅Dharmatāta,有四人。☸