法施
pháp thi
Hán Việt: pháp thi
Tổng quan
em giáo lí của Phật mà giảng cho người khác, tức lấy phép Phật ra mà bố thí. pháp thí pháp thí ☆Đem giáo lí của Phật mà giảng cho người khác, tức lấy phép Phật ra mà bố thí. pháp thí (術語)三施之一。說法使人聞之也。又云法供養。法施為對下之語,法供養為對上之語。無量壽經上曰:「演法施,常以法音,覺諸世間。」維摩經菩薩品曰:「夫大施會不當如汝所設,當為法施之會。」智度論十一曰:「以諸佛語妙善之法,為人演說,是為法施。」又向神誦經唱法文等,謂為奉法施。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui em giáo lí của Phật mà giảng cho người khác, tức lấy phép Phật ra mà bố thí. pháp thí pháp thí ☆Đem giáo lí của Phật mà giảng cho người khác, tức lấy phép Phật ra mà bố thí. pháp thí (術語)三施之一。說法使人聞之也。又云法供養。法施為對下之語,法供養為對上之語。無量壽經上曰:「演法施,常以法音,覺諸世間。」維摩經菩薩品曰:「夫大施會不當如汝所設,當為法施之會。」智度論十一曰…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解說佛法,使聽聞者獲益。《大寶積經.卷十三.密跡金剛力士會第三之六》:「加用法施,救濟危厄。」
Eng
- Cihui 法施 fǎshī v. teach the principles of Buddhism