法旨

fǎ zhǐ pháp chỉ

Hán Việt: pháp chỉ · Pinyin: fǎ zhǐ

Tổng quan

pháp chỉ; ý chỉ của thần (mê tín)。神的意旨(迷信)。

Cấu tạo: (pháp) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp chỉ; ý chỉ của thần (mê tín)。神的意旨(迷信)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱神的意旨。《清平山堂話本.西湖三塔記》:「神將唱喏告我,師父有何法旨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人以神的名义或借助神的权威所表达的意旨。

Eng

  • Cihui 法旨 ǎzhǐ n. God's decree