法書

fǎ shū pháp thư

Hán Việt: pháp thư · Pinyin: fǎ shū

Tổng quan

pháp thư

Cấu tạo: (pháp) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp thư
  • Cihui 1. pháp thư (chữ viết làm mẫu để viết theo)。有高度藝術性的可以作為書法典範的字。 2. pháp thư (tôn xưng chữ viết của đối phương)。敬辭,稱對方寫的字。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敬稱他人所寫的字,言其可為法則。 2.有關法律制度的書籍。漢.焦延壽《易林.卷一.大畜》:「典策法書,藏在蘭臺,雖遭亂潰,獨不遇災。」

Eng

  • Cihui 法書 ǎshū n. 1. model calligraphy 2. your calligraphy 3. volume on institutions and systems