法會

fǎ huì pháp hội

Hán Việt: pháp hội · Pinyin: fǎ huì

Tổng quan

đại lễ tôn giáo (Phật giáo)

Cấu tạo: (pháp) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại lễ tôn giáo (Phật giáo)
  • Cihui pháp hội pháp hội ☆Cuộc tổ chức họp mặt, sinh hoạt chung của tăng ni.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說法或舉行供佛、供僧及布施等佛教活動的集會。《五燈會元.卷二.鳥窠道林禪師》:「及南歸孤山永福寺,有辟支佛塔,時道俗共為法會,師振錫而入。」 2.道教指修建齋醮道場。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教讲解佛法和举行宗教仪式人集会。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhist) religious assembly
  • Cihui (Buddhist) religious assembly

ja

  • JMdict Buddhist service (e.g. memorial service)