法槌

fǎ chuí pháp chùy

Hán Việt: pháp chùy · Pinyin: fǎ chuí

Tổng quan

búa của thẩm phán

Cấu tạo: (pháp) + (chùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui búa của thẩm phán

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法官在开庭、休庭或宣布判决、裁定及维护法庭秩序时用来敲击的槌子。我国的法槌木制,槌身圆柱形,槌顶镶嵌法徽,配有方形底座。

Eng

  • CC-CEDICT gavel
  • Cihui gavel