法水

pháp thủy

Hán Việt: pháp thủy

Tổng quan

ước phép, của các tôn giáo hoặc thầy cúng, có công dụng ban phúc lành hoặc chữa bệnh. pháp thuỷ pháp thuỷ ☆Nước phép, của các tôn giáo hoặc thầy cúng, có công dụng ban phúc lành hoặc chữa bệnh. pháp thuỷ (譬喻)妙法能洗煩惱之塵垢,故譬以水。無量義經曰:「法譬如水,能洗垢穢。(中略)其法水亦復如是,能洗眾生諸惱垢。」金光明經四曰:「夏火熾然,惟願世尊,賜我慈悲清涼法水,以滅是火。」聖無動經曰:「以智慧火燒諸障礙,亦以法水澍諸塵垢。」智度論五曰:「諸菩薩如雲,能雨法水。」往生要集下末曰:「若人有憍心自高,則法水不入。」☸

Cấu tạo: (pháp) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước phép, của các tôn giáo hoặc thầy cúng, có công dụng ban phúc lành hoặc chữa bệnh. pháp thuỷ pháp thuỷ ☆Nước phép, của các tôn giáo hoặc thầy cúng, có công dụng ban phúc lành hoặc chữa bệnh. pháp thuỷ (譬喻)妙法能洗煩惱之塵垢,故譬以水。無量義經曰:「法譬如水,能洗垢穢。(中略)其法水亦復如是,能洗眾生諸惱垢。」金光明經四曰:「夏火熾然,惟願世尊,賜…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.僧道稱洗滌眾生心中塵垢的淨水。 2.術士用來治病的符水。

Eng

  • Cihui 法水 ǎshuǐ n. <Budd.> the Truth that washes away filth and illusion