法治
pháp trì
Hán Việt: pháp trì · Pinyin: fǎ zhì
Tổng quan
pháp trị | cai trị bằng pháp luật ựa trên luật lệ mà làm việc nước, đem lại sự yên ổn chung. pháp trị pháp trị ☆Dựa trên luật lệ mà làm việc nước, đem lại sự yên ổn chung.
Nghĩa
Việt
- Cihui pháp trị | cai trị bằng pháp luật ựa trên luật lệ mà làm việc nước, đem lại sự yên ổn chung. pháp trị pháp trị ☆Dựa trên luật lệ mà làm việc nước, đem lại sự yên ổn chung.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一切依據法律,力求公平公正,並依此推行施政、治理百姓的制度。相對於人治而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 先秦时期法家的政治思想,主张以法为准则,统治人民,处理国事;指根据法律治理国家和社会。
Eng
- CC-CEDICT rule of law|to rule by law
- Cihui rule of law; to rule by law
ja
- JMdict constitutional government