法治

fǎ zhìpháp trì

Hán Việt: pháp trì · Pinyin: fǎ zhì

Tổng quan

pháp trị (tư tưởng chính trị của các pháp gia thời Tiên Tần, chủ trương lấy luật pháp làm dụng cụ trị quốc).; pháp trị; cai trị quốc gia bằng pháp luật

新华 · Tân Hoa Đại lục

先秦时期法家的政治思想,主张以法为准则,统治人民,处理国事; 指根据法律治理国家和社会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一切依據法律,力求公平公正,並依此推行施政、治理百姓的制度。相對於人治而言。

Cấu tạo: 法 (pháp) + 治 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 法治 fǎzhì v. rule by law

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一切依據法律,力求公平公正,並依此推行施政、治理百姓的制度。相對於人治而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先秦时期法家的政治思想,主张以法为准则,统治人民,处理国事; 指根据法律治理国家和社会。

Eng

  • JMdict constitutional government
  • Cihui rule of law; to rule by law

Đức

  • Handedict Rechtsstaat (S, Rechtsw)

ja

  • JMdict 法治(ほうち)

other

  • Nguồn khác Dựa trên luật lệ mà làm việc nước, đem lại sự yên ổn chung

Từ liên quan

Gần nghĩa

治下 · 治世 · 治丧 · 治亂 · 治事 · 治伤 · 治保 · 治兵