法炬

pháp cự

Hán Việt: pháp cự

Tổng quan

(譬喻)法能照物,故譬之以火炬。大集經五十六曰:「法炬當散滅。」☸

Cấu tạo: 法 (pháp) + 炬 (cự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)法能照物,故譬之以火炬。大集經五十六曰:「法炬當散滅。」☸
  • Tần suất từ [bktd] pháp cự (譬喻)法能照物,故譬之以火炬。大集經五十六曰:「法炬當散滅。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

法一 · 法主 · 法书 · 法乳 · 法事 · 法亭 · 法人 · 法令