法燈

pháp đăng

Hán Việt: pháp đăng

Tổng quan

Cấu tạo: (pháp) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọn đèn giáo lí, chỉ giáo lí của Phật như ngọn đèn soi sáng mọi u mê. pháp đăng pháp đăng ☆Ngọn đèn giáo lí, chỉ giáo lí của Phật như ngọn đèn soi sáng mọi u mê. pháp đăng (譬喻)正法能照破世之冥闍,譬以燈火。心地觀經二曰:「法寶猶如一切明燈。」華嚴經二曰:「能燃照世妙法燈。」燃此法燈者為佛祖,故指佛祖云法燈。傳法者云傳燈。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛法能破迷執,如燈光能去幽暗,故稱佛法為「法燈」。《大方廣佛華嚴經》卷二:「如來法王出世間,能然照世妙法燈。」

Eng

  • Cihui 法燈 ǎdēng n. <Budd.> the doctrine that illuminates the world