法理學
pháp lí học
Hán Việt: pháp lí học · Pinyin: fǎ lǐ xué
Tổng quan
khoa luật pháp, luật học, sự giỏi về luật pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui khoa luật pháp, luật học, sự giỏi về luật pháp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指研究法的一般原理,例如:一、研究和闡述法的概念、本質、作用、目的的理論。二、研究法與公平、正義、理性、平等、自由、道德、社會和國家等的關係。三、探究法的淵源、分類、效力、解釋、適用等方面的問題。
Eng
- Cihui 法理學 ǎlǐxué n. jurisprudence
ja
- JMdict jurisprudence