法盲

fǎ máng pháp manh

Hán Việt: pháp manh · Pinyin: fǎ máng

Tổng quan

người không hiểu biết về pháp luật

Cấu tạo: (pháp) + (manh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người không hiểu biết về pháp luật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指缺乏法律知識的成年人。如:「他是缺乏法律知識的法盲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缺乏法律知识的人。

Eng

  • CC-CEDICT person who has no understanding of legal matters
  • Cihui 法盲 ǎmáng n. 1. ignorance of the law 2. sb. ignorant of the law M:¹gè