法相

pháp tương

Hán Việt: pháp tương

Tổng quan

ình dạng vạn vật (tiếng nhà Phật) — Một tông phái đạo Phật, tức Pháp tướng tông, còn gọi là Từ ân tông. pháp tướng pháp tướng ☆Hình dạng vạn vật (tiếng nhà Phật) — Một tông phái đạo Phật, tức Pháp tướng tông, còn gọi là Từ ân tông. pháp tướng (術語)諸法一性殊相,殊別之相,由外可見,謂之法相。維摩經佛國品曰:「善解法相,知眾生根。」大乘義章二曰:「一切世諦有為無為,通名法相。」㘝法相宗之略稱。☸

Cấu tạo: (pháp) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ình dạng vạn vật (tiếng nhà Phật) — Một tông phái đạo Phật, tức Pháp tướng tông, còn gọi là Từ ân tông. pháp tướng pháp tướng ☆Hình dạng vạn vật (tiếng nhà Phật) — Một tông phái đạo Phật, tức Pháp tướng tông, còn gọi là Từ ân tông. pháp tướng (術語)諸法一性殊相,殊別之相,由外可見,謂之法相。維摩經佛國品曰:「善解…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宇宙間的一切現象。《大寶積經》卷二十三:「一切法相、法相之性,不可以性為觀察。」 2.僧道稱天尊的莊嚴寶相。唐.黃滔〈丈六金身碑〉:「銅為內肌,金為外膚,取法西天,鑄成東越,巍巍落落,毫光法相。」

Eng

  • Cihui 法相 fǎxiàng n. 1. <Budd.> the aspects of things 2. an image of Buddha

ja

  • JMdict Minister of Justice
  • JMdict dharmalaksana (dharma characteristics, the specific characteristics of all manifest phenomena)|Hosso sect of Buddhism