法禁
pháp cấm
Hán Việt: pháp cấm
Tổng quan
iều mà luật quốc gia không cho làm. pháp cấm pháp cấm ☆Điều mà luật quốc gia không cho làm.
Nghĩa
Việt
- Cihui iều mà luật quốc gia không cho làm. pháp cấm pháp cấm ☆Điều mà luật quốc gia không cho làm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律禁令。《後漢書.卷五十八.虞詡傳》:「法禁者俗之堤防,刑罰者人之銜轡。」
Eng
- Cihui 法禁 ǎjìn n. legal interdiction; prohibition