法科

fǎ kē pháp khoa

Hán Việt: pháp khoa · Pinyin: fǎ kē

Tổng quan

gành nghiên cứu về luật lệ, chính trị và kinh tế. Cũng như: Luật khoa. pháp khoa pháp khoa ☆Ngành nghiên cứu về luật lệ, chính trị và kinh tế. Cũng như: Luật khoa.

Cấu tạo: (pháp) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gành nghiên cứu về luật lệ, chính trị và kinh tế. Cũng như: Luật khoa. pháp khoa pháp khoa ☆Ngành nghiên cứu về luật lệ, chính trị và kinh tế. Cũng như: Luật khoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大學分科之一。泛稱法學院所屬科系。如政治、法律、經濟等系。 2.法律。《後漢書.卷四六.郭陳列傳.郭躬》:「躬奏讞法科,多所生全。」

Eng

  • Cihui 法科 ǎkē n. 1. college law department 2. department of human sciences (law, economics, political science)

ja

  • JMdict law department|law school