法程
pháp trình
Hán Việt: pháp trình
Tổng quan
ường lối khuôn mẫu. pháp trình pháp trình ☆Đường lối khuôn mẫu.
Nghĩa
Việt
- Cihui ường lối khuôn mẫu. pháp trình pháp trình ☆Đường lối khuôn mẫu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可為法則的程式。《呂氏春秋.慎行論.慎行》:「久而相信,卒而相親,後世以為法程。」
Eng
- Cihui 法程 ǎchéng n. model (of behavior)