法算 pháp toán Hán Việt: pháp toán Tổng quan Cấu tạo: 法 (pháp) + 算 (toán)Hán Việtpháp toánCấu tạo法 + 算 · pháp + toán nghĩa thành phần: pháp + toán Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 詢問僧人年齡時的尊稱。元.楊訥《西游記》第三齣:「師父,你法算多少了?唐僧云:『小僧年一十八歲也。』」