法系

pháp hệ

Hán Việt: pháp hệ

Tổng quan

ách tổ chức thứ tự và liên lạc với nhau về luật lệ quốc gia. pháp hệ pháp hệ ☆Cách tổ chức thứ tự và liên lạc với nhau về luật lệ quốc gia.

Cấu tạo: (pháp) + (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ách tổ chức thứ tự và liên lạc với nhau về luật lệ quốc gia. pháp hệ pháp hệ ☆Cách tổ chức thứ tự và liên lạc với nhau về luật lệ quốc gia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律的統系。如:「大陸法系」、「英美法系」。

Eng

  • Cihui 法系 ǎxì n. genealogy of law