法網
pháp võng
Hán Việt: pháp võng · Pinyin: fǎ wǎng
Tổng quan
Giải quần vợt Pháp Mở rộng | lưới công lý | quy trình nghiêm ngặt của pháp luật | cánh tay dài của pháp luật hỉ luật lệ quốc gia chi phối mọi người, giống như cái lưới. Không để ai lọt ra ngoài. Lưới pháp luật. pháp võng pháp võng ☆Chỉ luật lệ quốc gia chi phối mọi người, giống như cái lưới. Không để ai lọt ra ngoài. Lưới pháp luật. pháp võng (術語)見夫外道種種之邪見,有六十二種,謂之六十二見。古佛或云法網,或云見網,釋迦佛謂為梵網。見梵網六十二見經…
Nghĩa
Việt
- Cihui pháp võng pháp võng ☆Chỉ luật lệ quốc gia chi phối mọi người, giống như cái lưới. Không để ai lọt ra ngoài. Lưới pháp luật.
- Cihui Giải quần vợt Pháp Mở rộng | lưới công lý | quy trình nghiêm ngặt của pháp luật | cánh tay dài của pháp luật hỉ luật lệ quốc gia chi phối mọi người, giống như cái lưới. Không để ai lọt ra ngoài. Lưới pháp luật. pháp võng pháp võng ☆Chỉ luật lệ quốc gia chi phối mọi người, giống n…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律的嚴密,如羅網一般,犯罪的人無法逃脫。如:「法網恢恢」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻严密的法律制度:难逃~|落入~。
Eng
- CC-CEDICT French Open (tennis tournament)
- CC-CEDICT the net of justice; the long arm of the law
- Cihui French Open (tennis tournament)
ja
- JMdict (meshes of) the law|net of the law|justice