法緣

pháp duyến

Hán Việt: pháp duyến

Tổng quan

Cấu tạo: (pháp) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối ràng buộc với giáo lí của Phật, chỉ việc đi tu. pháp duyên pháp duyên ☆Mối ràng buộc với giáo lí của Phật, chỉ việc đi tu. pháp duyên (術語)三緣之一。思惟離人我相一味平等之法理也。例如慈悲。深見諸法因緣生之理而起平等之慈悲謂之法緣之慈。涅槃經十四曰:「法緣者,不見父母妻子親屬,見一切法皆從因緣生,是名法緣。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與佛結緣,即皈依三寶之意。

Eng

  • Cihui 法緣 ǎyuán n. <Budd> 1. predestined relationship with Buddhism 2. the causality which links all beings