法绳 pháp thằng Hán Việt: pháp thằng Tổng quan Cấu tạo: 法 (pháp) + 绳 (thằng)Hán Việtpháp thằngCấu tạo法 + 绳 · pháp + thằng nghĩa thành phần: pháp + thằng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種法器。道教法師在作法時用來調請五營兵馬或驅煞除祟時使用。也稱為「法索」。