法老
pháp lão
Hán Việt: pháp lão · Pinyin: fǎ lǎo
Tổng quan
pharaon (từ mượn) Pha-ra-ông (vua Ai Cập cổ)。古代埃及國王的稱號。(希臘pharaoh)。
Nghĩa
Việt
- Cihui pharaon (từ mượn) Pha-ra-ông (vua Ai Cập cổ)。古代埃及國王的稱號。(希臘pharaoh)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代埃及王的稱號。為埃及語pharaoh的音譯。原指埃及王宮,到新王國時期成為國王的同義語,後來遂成為埃及所有國王的通稱。埃及人相信法老是神,具有至高無上的意志。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代埃及国王的称号。
Eng
- CC-CEDICT pharaoh (loanword)
- Cihui pharaoh (loanword)