法华

pháp hoa

Hán Việt: pháp hoa

Tổng quan

ên một bộ kinh Phật, tức Pháp hoa kinh — Chỉ nước Pháp và nước Trung Hoa. Td: Pháp Hoa tự điển (bộ sách tra chữ Pháp ra chữ Tàu). pháp hoa pháp hoa ☆Tên một bộ kinh Phật, tức Pháp hoa kinh — Chỉ nước Pháp và nước Trung Hoa. Td: Pháp Hoa tự điển (bộ sách tra chữ Pháp ra chữ Tàu). pháp hoa (雜語)法華經也。又法華宗也。☸

Cấu tạo: (pháp) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một bộ kinh Phật, tức Pháp hoa kinh — Chỉ nước Pháp và nước Trung Hoa. Td: Pháp Hoa tự điển (bộ sách tra chữ Pháp ra chữ Tàu). pháp hoa pháp hoa ☆Tên một bộ kinh Phật, tức Pháp hoa kinh — Chỉ nước Pháp và nước Trung Hoa. Td: Pháp Hoa tự điển (bộ sách tra chữ Pháp ra chữ Tàu).…

ja

  • JMdict Nichiren sect|Tendai sect|Lotus Sutra