法螺

fǎ luó pháp loa

Hán Việt: pháp loa · Pinyin: fǎ luó

Tổng quan

iệu của một vị sư văn học đời Trần. Ông họ Đồng, không rõ tên thật, sinh 1284 mất 1330, người xã Đồng Tháp phủ Nam sách tỉnh Hải Dương Bắc phần Việt Nam, tu ở núi Yên tử, trở thành vị tổ thứ nhì của Phật phái Trúc lâm ở nước ta. Các vua đời Trần thường tới thăm viếng và trò chuyện với ông. Tác phẩm chữ Hán có cuốn Đoạn sách lục. pháp loa pháp loa ☆Hiệu của một vị sư văn học đời Trần. Ông họ Đồng,…

Cấu tạo: (pháp) + (loa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệu của một vị sư văn học đời Trần. Ông họ Đồng, không rõ tên thật, sinh 1284 mất 1330, người xã Đồng Tháp phủ Nam sách tỉnh Hải Dương Bắc phần Việt Nam, tu ở núi Yên tử, trở thành vị tổ thứ nhì của Phật phái Trúc lâm ở nước ta. Các vua đời Trần thường tới thăm viếng và trò chuyệ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。嵌線螺科法螺屬。生活於海洋中的軟體動物。殼壁很厚,表面有瘤狀突起。分布於加勒比海、印度洋和太平洋。殼高可達四十公分。 2.用海螺殼做成的號角或樂器。古代軍隊用以指示進退,僧道齋醮做法事亦多用之。 3.比喻佛法。因螺聲勇猛,可以遠聞,引喻佛法雄猛,廣被大眾。《妙法蓮華經》卷一:「吹大法螺,擊大法鼓。」 4.比喻說大話。如:「每次大夥聚在一起,他就開始大吹法螺,吹噓他去過多少地方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 软体动物,多生活在海洋中,壳圆锥形,壁厚,长约三四十厘米,表面有很多瘤状突起。磨去尖顶的壳吹起来很响,古代做佛事时用来做乐器,所以叫法螺。渔船、航船等也用来做号角。

Eng

  • Cihui 法螺 ǎluó n. 1. conch | zìchuī ∼ blow one's own trumpet 2. <zoo.> triton (shell) ◆v. 1. brag; boast M:²zhī/¹ge

ja

  • JMdict boasting|bragging|big talk|conch (esp. Charonia tritonis)|trumpet shell