螺

luóloaNôm loe

Hán Việt: loa · Pinyin: luó · Nôm: loe

Tổng quan

Con ốc. Có thứ ốc trong vỏ nhóng nhánh, thợ sơn hay dùng để dát vào chữ vào đồ cho đẹp gọi là loa điền [螺鈿] khảm ốc

螺丝 · 螺刀 · 螺号 · 螺城 · 螺孔 · 螺帽 · 螺拴 · 螺旋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluó
Hán Việtloa
Âm Nômloe
Quảng Đônglo2
Mân Namlê
Nhật BảnNINA
Hàn Quốc나
Chú âmㄌㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổlua
Baxter-Sagartk.rˤoj
Hán ngữ Thượng cổk.rˤoj
Phản thiết盧戈切
Thanh mẫu來
Vận戈
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con ốc. Có thứ ốc trong vỏ nhóng nhánh, thợ sơn hay dùng để dát vào chữ vào đồ cho đẹp gọi là loa điền [螺鈿] khảm ốc. Búi tóc. Như loa kế [螺髻] trẻ con róc tóc quấn quanh như xoáy trôn ốc, vì thế cho nên ngọn núi cũng gọi là loa kế, búi tóc đàn bà cũng gọi là loa kế

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm loe loe ra [Eng: spiral (shell); conch; spiral]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) loa gọi loa, cái loa [Eng: spiral (shell); conch; spiral]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.腹足類軟體動物的通稱。藏身於錐形、紡錘形或扁橢圓形的硬殼中,殼上有迴旋紋路。如:「田螺」、「海螺」。 2.螺形的指紋。宋.蘇軾〈怪石供〉:「其文如人指上螺。」 3.螺製的器物。《南史.卷七八.夷貊傳上.海南諸國傳》:「吹螺擊鼓。」北周.庾信〈園庭詩〉:「香螺酌美酒,枯蚌藉蘭殽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螺 (又作蠃。形声。从虫,累声。本义凡软体动物腹足类,被有旋线的硬壳都叫螺,种类繁多) 同本义 蠃,蜾蠃也。--《说文》。俗字作螺。 离…为蠃。--《易·说卦》 其民必移就蒲蠃于东海之滨。--《国语·吴语》。注蚌蛤之属。” 冠无觚蠃之理。--《淮南子·本经》 螺,蚌属。--《广韵》 舟形似螺,沈行海底。--王嘉《拾遗记·秦始皇》 又如螺填(即螺钿); 螺壳(海螺的外壳); 螺壳钱(螺壳所制的货币); 螺蚌(螺与蚌。亦泛指有贝壳的软体动物); 螺甸(即螺钿); 螺栓帽(即螺丝帽。也称螺母); 螺舟(传说形状似螺 螺luó ⒈软体动物。体外有锥形、纺锤形或扁椭圆形的贝壳,壳上多有旋纹,种类很多田~。~。钉~。豆~。 ⒉同"脶",手指纹。 ⒊ ⒋螺旋,具有螺纹的圆柱体或圆锥体。可用来增力、传递运动及联接物体等~旋桨。~丝钉。~丝母。~栓。

Eng

  • CC-CEDICT spiral shell, snail, conch
  • JMdict small spiral-shelled snail
  • JMdict spiral shellfish
  • JMdict whelk (esp. Neptunea and Buccinum spp.)
  • JMdict small spiral-shelled snail (esp. a pond snail)

ja

  • JMdict 螺(にし)
  • JMdict 螺(つぶ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】盧戈切,音騾。與蠃同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蠃 · 蠃