法警
pháp cảnh
Hán Việt: pháp cảnh · Pinyin: fǎ jǐng
Tổng quan
cảnh sát tư pháp ức cảnh sát tư pháp, nhân viên coi về các vụ vi phạm luật lệ quốc gia, để giữ an ninh trật tự chung. pháp cảnh pháp cảnh ☆Tức cảnh sát tư pháp, nhân viên coi về các vụ vi phạm luật lệ quốc gia, để giữ an ninh trật tự chung. cảnh sát toà án。司法警察。法院、檢察院中執行逮捕或押送犯人,傳喚當事人、證人和維持法庭秩序等任務的警察。
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh sát tư pháp ức cảnh sát tư pháp, nhân viên coi về các vụ vi phạm luật lệ quốc gia, để giữ an ninh trật tự chung. pháp cảnh pháp cảnh ☆Tức cảnh sát tư pháp, nhân viên coi về các vụ vi phạm luật lệ quốc gia, để giữ an ninh trật tự chung. cảnh sát toà án。司法警察。法院、檢察院中執行逮捕或押送犯人,傳…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法院中擔任押送或戒護犯人、傳喚當事人、證人和維持法庭秩序等職務的警察。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 司法警察的简称。
Eng
- CC-CEDICT bailiff
- Cihui bailiff