法象 pháp tượng Hán Việt: pháp tượng Tổng quan Cấu tạo: 法 (pháp) + 象 (tượng)Hán Việtpháp tượngCấu tạo法 + 象 · pháp + tượng nghĩa thành phần: pháp + tượng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 天地間的一切現象。《易經.繫辭上》:「是故法象莫大乎天地,變通莫大乎四時。」《漢書.卷二二.禮樂志》:「今幸有前聖遺制之威儀,誠可法象而補備之,經紀可因緣而存著也。」