法身

fǎ shēnpháp thân

Hán Việt: pháp thân · Pinyin: fǎ shēn

Tổng quan

PHÁP THÂN Phật giáo ngữ. Bản thể của tự tính cùng khắp không gian và thời gian, nó vô hình vô thanh mà hay hiện hình hiện thanh, như như bất động mà biến hóa vô cùng. Phần Pháp Thân trong Thiền Lâm Lo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛陀的真如理體。《大方廣佛華嚴經.卷一.世間淨眼品第一之一》:「法身示現無真實,出生自在如是見。」 2.道教謂天仙真聖的真身。

Cấu tạo: 法 (pháp) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái thân thật của Phật, tức chân thân, một trong tam thân của Phật.; PHÁP THÂN Phật giáo ngữ. Bản thể của tự tính cùng khắp không gian và thời gian, nó vô hình vô thanh mà hay hiện hình hiện thanh, như như bất động mà biến hóa vô cùng. Phần Pháp Thân trong Thiền Lâm Loại Tụ ghi: 問:如何是透法身句。師云:北斗裡藏身。 Tăng hỏi Thiền sư Vân Môn Yển: Thế nào là câu nói thấu pháp thân? Sư đáp: Giấu thân trong sao Bắc đẩu”. Tắc 92, TUMC ghi: 道吾後到京口、遇夾山上堂。僧問:如何是法身?山曰:法身無相。 Về sau, Đạo Ngô đến Kinh Khẩu gặp lúc Giáp Sơn đang thượng đường, có vị tăng hỏi: Thế nào là pháp thân? Sơn đáp: Pháp thân không có tướng
  • Biên soạn dharmakaya; embodiment of truth and law

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛陀的真如理體。《大方廣佛華嚴經.卷一.世間淨眼品第一之一》:「法身示現無真實,出生自在如是見。」 2.道教謂天仙真聖的真身。

Eng

  • JMdict dharmakaya (dharma body, Buddhism's highest form of existence)
  • Cihui 法身 ǎshēn n. <Budd.> dharmakaya; embodiment of truth and law
  • Tần suất từ n. <Budd.> dharmakaya; embodiment of truth and law

Đức

  • Handedict Dharmakaya (S, Buddh)

ja

  • JMdict 法身(ほっしん)

other

  • Nguồn khác Cái thân thật của Phật, tức chân thân, một trong tam thân của Phật
  • Nguồn khác Phần Pháp Thân trong Thiền Lâm Loại Tụ ghi: 問:如何是透法身句。師云:北斗裡藏身。 Tăng hỏi Thiền sư Vân Môn Yển: Thế nào là câu nói thấu pháp thân? Sư đáp: Giấu thân trong sao Bắc đẩu”
  • Nguồn khác Tắc 92, TUMC ghi: 道吾後到京口、遇夾山上堂。僧問:如何是法身?山曰:法身無相。 Về sau, Đạo Ngô đến Kinh Khẩu gặp lúc Giáp Sơn đang thượng đường, có vị tăng hỏi: Thế nào là pháp thân? Sơn đáp: Pháp thân không có tướng

Từ liên quan

Gần nghĩa

法身佛 · 法身偈 · 法身塔 · 法身經 · 法身藏 · 法身觀 · 法身化生 · 法身古業