法身
pháp thân
Hán Việt: pháp thân · Pinyin: fǎ shēn
Tổng quan
ái thân thật của Phật, tức chân thân, một trong tam thân của Phật. pháp thân pháp thân ☆Cái thân thật của Phật, tức chân thân, một trong tam thân của Phật. pháp thân (術語)佛之真身也。其釋名性相二宗各異其義。相宗據唯識論謂法身有總相法身與別相法身二種,總相法身者,兼理智二法,與金光明之如如及如如智,謂為法身之義同,是以所證之真如與能照之真覺為法身也。以三身言之,則自性身與自受用報身之二身合見。依此義釋之,則法身為理智顯現,有為(智)無為(理)一切功德法體性之所依,故名法身。又成就莊嚴一切之功德法,故言法身。唯識論十曰:「此牟尼尊所得二果永離二障,亦名法身,無量無邊力無畏等大功德法所莊嚴故。(中略)此法身五法為性,非淨法界獨為…
Nghĩa
Việt
- Cihui ái thân thật của Phật, tức chân thân, một trong tam thân của Phật. pháp thân pháp thân ☆Cái thân thật của Phật, tức chân thân, một trong tam thân của Phật. pháp thân (術語)佛之真身也。其釋名性相二宗各異其義。相宗據唯識論謂法身有總相法身與別相法身二種,總相法身者,兼理智二法,與金光明之如如及如如智,謂為法身之義同,是以所證之真如與能照之真覺為法身也。以三身言之,則自性身與自受用報身之二身合…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛陀的真如理體。《大方廣佛華嚴經.卷一.世間淨眼品第一之一》:「法身示現無真實,出生自在如是見。」 2.道教謂天仙真聖的真身。
Eng
- Cihui 法身 ǎshēn n. <Budd.> dharmakaya; embodiment of truth and law
ja
- JMdict dharmakaya (dharma body, Buddhism's highest form of existence)