法酒 pháp tửu Hán Việt: pháp tửu Tổng quan Cấu tạo: 法 (pháp) + 酒 (tửu)Hán Việtpháp tửuCấu tạo法 + 酒 · pháp + tửu nghĩa thành phần: pháp + tửu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.朝廷正式的宴會。《漢書.卷四十三.叔孫通傳》:「至禮畢,盡伏,置法酒。」 2.合於成法所釀的酒。也稱為「官醞」。