法雲

pháp vân

Hán Việt: pháp vân

Tổng quan

Cấu tạo: (pháp) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp vân (雜語)喻佛法之涵蓋一切也。華嚴經曰:「不壞法雲,徧覆一切。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以雲比喻佛法涵蓋一切。

Eng

  • Cihui 法雲 ǎyún n. <Budd.> the cloud-like beneficent covering of the Law