法馬

fǎ mǎ pháp mã

Hán Việt: pháp mã · Pinyin: fǎ mǎ

Tổng quan

biến thể của 砝碼|砝码

Cấu tạo: (pháp) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 砝碼|砝码

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以天平稱物時用來計算重量的標準器。《通俗編.器用》:「是以計數之物為馬也,今俗猜枚之物,謂之拳馬,賭博者以物衡錢,謂之馬子,交易以銅為法,衡銀輕重,謂之法馬,皆屬計數之意。」也作「法碼」、「砝碼」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 砝碼|砝码[fa3 ma3]
  • Cihui variant of 砝碼|砝码