泛問

phiếm vấn

Hán Việt: phiếm vấn

Tổng quan

Cấu tạo: (phiếm) + (vấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不專問一人一事。如:「因為這事在執行上仍有爭議,主辦單位特別召開會議泛問大家的意見。」

Eng

  • Cihui 泛問 ànwèn n. aimless question