泛子

phiếm tử

Hán Việt: phiếm tử

Tổng quan

(sinh vật học) mầm; pangen

新华 · Tân Hoa Đại lục

暗設機關的樞紐。元.石君寶《紫雲庭》第二折:「他見一日三萬場魋焦不到不得里,咱正查著他泛子消息。」也稱為「消息」、「消息兒」。

Cấu tạo: 泛 (phiếm) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mấu chốt
  • Tần suất từ (sinh vật học) mầm; pangen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗設機關的樞紐。元.石君寶《紫雲庭》第二折:「他見一日三萬場魋焦不到不得里,咱正查著他泛子消息。」也稱為「消息」、「消息兒」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pangen

Eng

  • Tần suất từ pangen

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿