泛常

phiếm thường

Hán Việt: phiếm thường

Tổng quan

thường; thông thường; bình thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.平常、尋常。《儒林外史》第一三回:「我兩人神交已久,不比泛常。」 2.時時、經常。《水滸傳》第六回:「且說菜園左近,有二三十個賭博不成才的破落戶潑皮,泛常在園內偷盜菜蔬,靠著養身。」

Cấu tạo: 泛 (phiếm) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thường xuyên
  • VietPhrases thông thường; bình thường
  • Tần suất từ thường; thông thường; bình thường; thông thường; bình thường
  • Biên soạn superficial ◆adv. generally; frequently

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平常、尋常。《儒林外史》第一三回:「我兩人神交已久,不比泛常。」 2.時時、經常。《水滸傳》第六回:「且說菜園左近,有二三十個賭博不成才的破落戶潑皮,泛常在園內偷盜菜蔬,靠著養身。」

Eng

  • Cihui 泛常 àncháng attr. superficial ◆adv. generally; frequently
  • Tần suất từ attr. superficial ◆adv. generally; frequently

Từ liên quan

Gần nghĩa

常事 · 常人 · 常任 · 常会 · 常住 · 常來 · 常例 · 常信