泛泛
phiếm phiếm
Hán Việt: phiếm phiếm · Pinyin: fàn fàn
Tổng quan
1. hời hợt; sơ; qua loa。不深入。 泛泛之交 quen sơ 泛泛而談 nói chuyện qua loa 泛泛地一說 nói sơ qua. 2. thông thường; bình thường。普通;平平常常。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. hời hợt; sơ; qua loa。不深入。 泛泛之交 quen sơ 泛泛而談 nói chuyện qua loa 泛泛地一說 nói sơ qua. 2. thông thường; bình thường。普通;平平常常。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.漂浮。唐.杜甫〈秋興〉詩八首之三:「信宿漁人還泛泛,清秋燕子故飛飛。」 2.尋常的、浮淺的。如:「泛泛之交」。《鏡花緣》第七一回:「今日大家在此相聚,總是同年姊妹,非泛泛可比。」 3.充滿的樣子。《黃帝內經素問.卷五.脈要精微論》:「春日浮如魚之遊在波,夏日在膚,泛泛乎萬物有餘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不深入;浮浅:~之交|~而谈|~地一说;普通;平平常常:~之才。
Eng
- Cihui 泛泛 ànfàn* adv. 1. general; not deep-going 2. going downstream smoothly 3. not close/intimate ◆v. float