平常

píng cháng bình thường

Hán Việt: bình thường · Pinyin: píng cháng

Tổng quan

bình thường | phổ biến | thường thường | thông thường hông có gì đáng chú ý. bình thường bình thường ☆Không có gì đáng chú ý.

Cấu tạo: (bình) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình thường | phổ biến | thường thường | thông thường hông có gì đáng chú ý. bình thường bình thường ☆Không có gì đáng chú ý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平時、往常。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「未嘗自伐昆陽之功,又不敢為伯升服喪,飲食言笑如平常。」《老殘遊記》第六回:「因為天陰,所以比平常更黑得快。」 2.普通、平凡,沒有特異之處。《文明小史》第三九回:「果然有這樣一個閨女,皮色呢倒也很白淨,只是招牙露齒的,相貌其實平常,配不上我這逢兒。」《紅樓夢》第五七回:「別人之父母皆年高有德之人,獨他父母偏是酒糟透之人,於女兒分中平常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普通;不特别:话虽~,意义却很深刻;平时:他虽然身体不好,但~很少请假。

Eng

  • CC-CEDICT ordinary|common|usually|ordinarily
  • Cihui ordinary; common; usually; ordinarily

ja

  • JMdict normal|usual|ordinary|everyday

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平凡 · 平日 · 平时 · 平淡 · 普通 · 泛泛 · 通常

Từ trái nghĩa

严重 · 了得 · 偶尔 · 出奇 · 分外 · 奇异 · 奇怪 · 希罕 · 新颖 · 特出 · 特别 · 离奇