平常

píng chángbình thường

Hán Việt: bình thường · Pinyin: píng cháng

Tổng quan

bình thường; giản dị. lời nói của anh ấy tuy bình thường, nhưng ý nghĩ lại rất sâu sắc.; bình thường; ngày thường. mặc dù anh ấy sức khoẻ không tốt, nhưng ngày thường rất ít xin nghỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

普通; 不特别:话虽~,意义却很深刻; 平时:他虽然身体不好,但~很少请假。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.平時、往常。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「未嘗自伐昆陽之功,又不敢為伯升服喪,飲食言笑如平常。」《老殘遊記》第六回:「因為天陰,所以比平常更黑得快。」 2.普通、平凡,沒有特異之處。《文明小史》第三九回:「果然有這樣一個閨女,皮色呢倒也很白淨,只是招牙露齒的,相貌其實平常,配不上我這逢兒。」《紅樓夢》第五七回:「別人之父母皆年高有德之人,獨他父母偏是酒糟透之人,於女兒分中平常。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không có gì đáng chú ý.; tính chất xoàng, tính chất thường, người xoàng, người thường; hông có gì đáng chú ý.; bình thường , phổ biến , thường thường , thông thường; 1. bình thường; giản dị. lời nói của anh ấy tuy bình thường, nhưng ý nghĩ lại rất sâu sắc. 2. bình thường; ngày thường. mặc dù anh ấy sức khoẻ không tốt, nhưng ngày thường rất ít xin nghỉ.; giản dị; ngày thường; bình thường: bình thường/giản dị/ngày thường
  • Biên soạn 1. ordinary; common

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平時、往常。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「未嘗自伐昆陽之功,又不敢為伯升服喪,飲食言笑如平常。」《老殘遊記》第六回:「因為天陰,所以比平常更黑得快。」 2.普通、平凡,沒有特異之處。《文明小史》第三九回:「果然有這樣一個閨女,皮色呢倒也很白淨,只是招牙露齒的,相貌其實平常,配不上我這逢兒。」《紅樓夢》第五七回:「別人之父母皆年高有德之人,獨他父母偏是酒糟透之人,於女兒分中平常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普通; 不特别:话虽~,意义却很深刻; 平时:他虽然身体不好,但~很少请假。
  • Kaggle Zh-Vi be all in the day's work

Eng

  • JMdict normal
  • JMdict usual
  • JMdict ordinary
  • JMdict everyday
  • Cihui ordinary; common; usually; ordinarily
  • Tần suất từ s.v. 1. ordinary; common , Zhèi ²fēng xìn hěn ∼. There's nothing extraordinary about the letter. 2. normal ◆adv. generally; usually; ordinarily; as a rule

Đức

  • Handedict Alltag

ja

  • JMdict 平常(へいじょう)

other

  • Nguồn khác Không có gì đáng chú ý

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平凡 · 平日 · 平时 · 平淡 · 普通 · 泛泛 · 通常

Từ trái nghĩa

严重 · 了得 · 偶尔 · 出奇 · 分外 · 奇异 · 奇怪 · 希罕 · 新颖 · 特出 · 特别 · 离奇