泛稱

fàn chēng phiếm xưng

Hán Việt: phiếm xưng · Pinyin: fàn chēng

Tổng quan

gọi một cách rộng rãi | thuật ngữ chung

Cấu tạo: (phiếm) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọi một cách rộng rãi | thuật ngữ chung
  • Cihui phiếm xưng phiếm xưng ☆Gọi chung, chỉ chung cả.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽泛地称作;一般叫作:车技、口技、走钢丝等技艺~杂技;宽泛的称呼;一般的叫法:杂技是各种技艺表演的~。

Eng

  • CC-CEDICT to refer broadly to|general term
  • Cihui to refer broadly to; general term