泛索 phiếm tác Hán Việt: phiếm tác Tổng quan Cấu tạo: 泛 (phiếm) + 索 (tác)Hán Việtphiếm tácCấu tạo泛 + 索 · phiếm + tác nghĩa thành phần: phiếm + tác Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 點心、食品。因不定時而索喚,故稱為「泛索」。元.周密《武林舊事.乾淳奉親》:「淳熙五年二月初一日,上過德壽宮起居,太上留坐冷泉堂進泛索訖,至石橋亭子上看古梅。」