泠然

líng ránlinh nhiên

Hán Việt: linh nhiên · Pinyin: líng rán

Tổng quan

thánh thót; véo von (âm thanh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.轻妙貌。 2.寒凉貌; 清凉貌。 3.形容清越激扬的声音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.輕妙的樣子。《莊子.逍遙遊》:「列子御風而行,泠然善也。」 2.領會、體悟的樣子。唐.釋玄應《一切經音義.卷一四.四分律.注》:「許叔重曰:『泠然解悟之意也。』」 3.清涼的樣子。唐.常建〈西山〉詩:「泠然夜遂深,白露霑人袂。」 4.形容聲音清脆悅耳。《二刻拍案驚奇》卷三九:「試敲一下,其聲泠然。」

Cấu tạo: 泠 (linh) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thấu hiểu
  • VietPhrases véo von
  • Tần suất từ thánh thót; véo von (âm thanh); véo von
  • Biên soạn v.p. 1. gentle and charming 2. cool ◆v. understand; realize ◆n. clear and crisp sound

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕妙的樣子。《莊子.逍遙遊》:「列子御風而行,泠然善也。」 2.領會、體悟的樣子。唐.釋玄應《一切經音義.卷一四.四分律.注》:「許叔重曰:『泠然解悟之意也。』」 3.清涼的樣子。唐.常建〈西山〉詩:「泠然夜遂深,白露霑人袂。」 4.形容聲音清脆悅耳。《二刻拍案驚奇》卷三九:「試敲一下,其聲泠然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻妙貌。 2.寒凉貌; 清凉貌。 3.形容清越激扬的声音。

Eng

  • Cihui 泠然 íngrán v.p. 1. gentle and charming 2. cool ◆v. understand; realize ◆n. clear and crisp sound
  • Tần suất từ v.p. 1. gentle and charming 2. cool ◆v. understand; realize ◆n. clear and crisp sound

Từ liên quan

Gần nghĩa

泠泠 · 泠風 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料 · 然然