泡影

pào yǐng phao ảnh

Hán Việt: phao ảnh · Pinyin: pào yǐng

Tổng quan

(nghĩa đen) bọt và bóng | (nghĩa bóng) ảo tưởng | ảo ảnh ọt nước và cái bóng, những vật không bền. Chỉ cuộc đời không bền vững, mọi vật ở đời có đó mà mất đó. Cung oán ngâm khúc có câu: »Sóng cồn cửa bể nhấp nhô, chiếc thuyền bào ảnh lô xô ghập ghềnh«. bào ảnh bào ảnh ☆Bọt nước và cái bóng, những vật không bền. Chỉ cuộc đời không bền vững, mọi vật ở đời có đó mà mất đó. Cung oán ngâm khúc có câu:…

Cấu tạo: (phao) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) bọt và bóng | (nghĩa bóng) ảo tưởng | ảo ảnh ọt nước và cái bóng, những vật không bền. Chỉ cuộc đời không bền vững, mọi vật ở đời có đó mà mất đó. Cung oán ngâm khúc có câu: »Sóng cồn cửa bể nhấp nhô, chiếc thuyền bào ảnh lô xô ghập ghềnh«. bào ảnh bào ảnh ☆Bọt nước v…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻現象變化不定,毫無實體。《金剛般若波羅蜜經》:「一切有為法,如夢幻泡影。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用以比喻事物的虚幻不实,生灭无常一切有为法,如梦幻泡影; 今多比喻落空的事情或希望生意失败,他的发财梦想终成泡影。
  • Tân Hoa Tự Điển ①佛教用以比喻事物的虚幻不实,生灭无常一切有为法,如梦幻泡影。②今多比喻落空的事情或希望生意失败,他的发财梦想终成泡影。

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) froth and shadows|(fig.) illusion; mirage
  • Cihui (lit.) froth and shadows; (fig.) illusion; mirage

ja

  • JMdict bubbles and shadows|something transient