泡影

pào yǐngphao ảnh

Hán Việt: phao ảnh · Pinyin: pào yǐng

Tổng quan

tan vỡ; hỏng. mộng tưởng tan vỡ như bong bóng; ảo mộng tan vỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①佛教用以比喻事物的虚幻不实,生灭无常一切有为法,如梦幻泡影。②今多比喻落空的事情或希望生意失败,他的发财梦想终成泡影。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻現象變化不定,毫無實體。《金剛般若波羅蜜經》:「一切有為法,如夢幻泡影。」

Cấu tạo: 泡 (phao) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bọt nước và cái bóng, những vật không bền. Chỉ cuộc đời không bền vững, mọi vật ở đời có đó mà mất đó. Cung oán ngâm khúc có câu: »Sóng cồn cửa bể nhấp nhô, chiếc thuyền cửa bể lô xô ghập ghềnh«.; (nghĩa đen) bọt và bóng , (nghĩa bóng) ảo tưởng; ảo ảnh; bào ảnh/bí ảnh/phao ảnh: bọt nước/tan vỡ/hỏng; tan vỡ; hỏng. mộng tưởng tan vỡ như bong bóng; ảo mộng tan vỡ.; tan vỡ; hỏng
  • Biên soạn visionary hope; bubble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻現象變化不定,毫無實體。《金剛般若波羅蜜經》:「一切有為法,如夢幻泡影。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①佛教用以比喻事物的虚幻不实,生灭无常一切有为法,如梦幻泡影。②今多比喻落空的事情或希望生意失败,他的发财梦想终成泡影。

Eng

  • JMdict bubbles and shadows
  • JMdict something transient
  • Cihui (lit.) froth and shadows; (fig.) illusion; mirage
  • Tần suất từ n. visionary hope; bubble , Yīqiè xīwàng dōu chéngle ∼. All hopes have disappeared

Đức

  • Handedict Seifenblase, Nichts ("Schaumschatten")

ja

  • JMdict 泡影(ほうえい)

other

  • Nguồn khác Bọt nước và cái bóng, những vật không bền. Chỉ cuộc đời không bền vững, mọi vật ở đời có đó mà mất đó
  • Nguồn khác »Sóng cồn cửa bể nhấp nhô, chiếc thuyền bào ảnh lô xô ghập ghềnh«

Từ liên quan

Gần nghĩa

影业 · 影事 · 影供 · 影像 · 影儿 · 影剧 · 影勝 · 影印