泡湯

pào tāng phao thang

Hán Việt: phao thang · Pinyin: pào tāng

Tổng quan

lề mề | cố tình đi chậm | thất bại | tan vỡ hy vọng | (Đài Loan) ngâm suối nước nóng

Cấu tạo: (phao) + (thang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lề mề | cố tình đi chậm | thất bại | tan vỡ hy vọng | (Đài Loan) ngâm suối nước nóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指是物品泡了水,不堪使用。比喻為計畫落空、毫無成效、白費功夫。如:「老爺子畢生的心血全泡湯了。」「這麼一來,那我們的原定的計畫不就泡湯了嗎?」 2.泡溫泉。如:「現代人生活緊張壓力大,閒暇時總喜歡去泡湯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。落空。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。落空。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to fizzle out; to come to nothing|to dawdle; to stall|(Tw) to have a soak in a hot spring bath
  • Cihui (coll.) to fizzle out; to come to nothing; to dawdle; to stall; (Tw) to have a soak in a hot spring bath