波俏

ba tiếu

Hán Việt: ba tiếu

Tổng quan

đẹp; xinh xắn; xinh đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.俊俏、漂亮。元.馬致遠《青衫淚》第二折:「小子金錢又多又波俏。」《喻世明言.卷二三.張舜美燈宵得麗女》:「卻有個波俏的女子,也因燈夜遊玩,撞著個狂蕩的小秀才,惹出一場奇奇怪怪的事來。」 2.伶俐。明.高明《琵琶記.牛相教女》:「我做媒婆甚妖嬈,談笑。說開說合口如刀,波俏。」

Cấu tạo: 波 (ba) + 俏 (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)五燈會元:眉毛本無用,無渠底波俏。今人於事物之妍美可意。足以制勝擅場者,謂之波俏。亦作波峭。☸
  • Tần suất từ đẹp; xinh xắn; xinh đẹp; xinh xắn; xinh đẹp
  • Biên soạn v.p. handsome; pretty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.俊俏、漂亮。元.馬致遠《青衫淚》第二折:「小子金錢又多又波俏。」《喻世明言.卷二三.張舜美燈宵得麗女》:「卻有個波俏的女子,也因燈夜遊玩,撞著個狂蕩的小秀才,惹出一場奇奇怪怪的事來。」 2.伶俐。明.高明《琵琶記.牛相教女》:「我做媒婆甚妖嬈,談笑。說開說合口如刀,波俏。」

Eng

  • Cihui 波俏 ōqiào v.p. handsome; pretty
  • Tần suất từ v.p. handsome; pretty

Từ liên quan

Gần nghĩa

俏丽 · 俏口 · 俏头 · 俏式 · 俏的 · 俏皮 · 俏美 · 俏脸