波及
ba cập
Hán Việt: ba cập · Pinyin: bō jí
Tổng quan
lan đến | liên quan đến | ảnh hưởng đến an tới, tràn tới như sóng nước — Chỉ sự liên luỵ tới. ba cập ba cập ☆Lan tới, tràn tới như sóng nước — Chỉ sự liên luỵ tới.
Nghĩa
Việt
- Cihui lan đến | liên quan đến | ảnh hưởng đến an tới, tràn tới như sóng nước — Chỉ sự liên luỵ tới. ba cập ba cập ☆Lan tới, tràn tới như sóng nước — Chỉ sự liên luỵ tới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如水波擴散,及於四周。比喻影響、牽連。唐.柳宗元〈與友人論為文書〉:「登文章之籙,波及後代,越不過數十人耳。」《二十年目睹之怪現狀》第七四回:「萬一弄出了逆倫重案,照例左右鄰居,前後街坊,都要波及的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指波浪所及◇指牵连、影响或扩散到波及后代|波及甚广|运动波及了十多个省市。
Eng
- CC-CEDICT to spread to|to involve|to affect
- Cihui to spread to; to involve; to affect
ja
- JMdict spread|extension|influence|aftereffect|ripple