波扇

ba phiến

Hán Việt: ba phiến

Tổng quan

oan nghênh, cổ vũ. ba phiến ba phiến ☆Hoan nghênh, cổ vũ.

Cấu tạo: (ba) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oan nghênh, cổ vũ. ba phiến ba phiến ☆Hoan nghênh, cổ vũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有波紋的扇子。唐.唐彥謙〈漢代〉詩:「黼幃翹綵雉,波扇畫文鰩。」 2.波蕩搧動,蔚成風氣。比喻推動、影響。《晉書.卷七一.列傳.陳頵》:「浮競驅馳,互相貢薦;言重者先顯,言輕者後敘。遂相波扇,乃至陵遲。」