波查
ba tra
Hán Việt: ba tra · Pinyin: bō chá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 危害、苦難、折磨。元.李行道《灰闌記》第三折:「你…你…你是將我這頭面金釵插,我…我…我因此上受波查。」元.王仲文《救孝子》第一折:「時坎坷,受波查,且澆菜,且看瓜。」也作「波喳」、「波蹅」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指困苦﹑桅◇泛指艰辛;磨折; 叹词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本指困苦﹑桅◇泛指艰辛;磨折。 2.叹词。